hợp tác hoá

hợp tác hoá

Các nông dân cùng nhau hợp tác hoá để trồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình, chủ trương hoặc phong trào chuyển đổi các hình thức sản xuất, kinh doanh cá thể, nhỏ lẻ sang hình thức tổ chức tập thể dựa trên nguyên tắc hợp tác. Từ này thường dùng trong bối cảnh kinh tế - xã hội, đặc biệt trong lịch sử cải cách nông nghiệp công thương nghiệp.
  2. Động từ:

    • Hành động tiến hành việc chuyển đổi sang mô hình hợp tác xã. Chỉ việc thực hiện chủ trương tổ chức lại các hoạt động sản xuất, kinh doanh theo hình thức hợp tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hợp tác hoá nông nghiệp một chính sách quan trọng trong thời kỳ đầu xây dựng đất nước.
    • Phong trào hợp tác hoá đã làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
  • Động từ:

    • Chính phủ chủ trương hợp tác hoá ngành thủ công mỹ nghệ.
    • Họ đang lên kế hoạch hợp tác hoá các hộ kinh doanh nhỏ lẻ trong khu vực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiến hành/triển khai hợp tác hoá": cụm từ chỉ việc thực hiện một cách chủ động, tổ chức quá trình này.

    • Địa phương đang tích cực triển khai hợp tác hoá sản xuất nông nghiệp.
  • "Hợp tác hoá toàn diện": chỉ việc áp dụng mô hình hợp tác xã trên nhiều lĩnh vực hoặcquy mô rộng.

    • Giai đoạn đó đẩy mạnh hợp tác hoá toàn diện trong nông nghiệp tiểu thủ công nghiệp.
Biến thể từ liên quan
  • Hợp tác xã (danh từ): tổ chức kinh tế tập thể do những người lao động cùng góp vốn, góp sức để tiến hành sản xuất, kinh doanh.
  • viên hợp tác xã (danh từ): thành viên của một hợp tác xã.
  • Hợp tác (động từ/danh từ): cùng chung sức làm việc một mục đích chung.
Từ đồng nghĩa
  • Tập thể hoá (động từ): chuyển đổi từ hình thức cá thể, tư nhân sang hình thức tập thể. (Lưu ý: sắc thái có thể rộng hơn, không nhất thiết chỉ theo mô hình hợp tác xã).
  • Tổ chức lại theo mô hình hợp tác xã (cụm động từ): cách diễn đạt dài, giải thích nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Đẩy mạnh hợp tác hoá: thúc đẩy mạnh mẽ quá trình này.

    • Nghị quyết nhấn mạnh việc đẩy mạnh hợp tác hoá trong lĩnh vực nông nghiệp.
  • Chủ trương hợp tác hoá: đường lối, quan điểm chính thức về việc thực hiện hợp tác hoá.

    • Chủ trương hợp tác hoá đã được thông qua tại đại hội.
Thành ngữ/Từ vựng chuyên ngành liên quan
  • Kinh tế hợp tác (chuyên ngành kinh tế): thành phần kinh tế dựa trên sở hữu tập thể nguyên tắc hợp tác.
  • Cải tạo Xã hội Chủ nghĩa (bối cảnh lịch sử): thuật ngữ rộng hơn, trong đó hợp tác hoá thường một nội dung quan trọng, đặc biệt trong lĩnh vực nông nghiệp.

Từ chứa "hợp tác hoá"